25/03/2026
Chia sẻ bài viết ứng dụng của PhinsNguyen
TÍNH SỨC CHỊU TẢI CỌC THEO SPT — TCVN 10304:2025 PHỤ LỤC D
───────────────
Bài viết
https://phinsnguyen.com/articles/tinh-suc-chiu-tai-coc-theo-spt-tcvn-10304-2025-phu-luc-d/
Bảng tính
https://phinsnguyen.com/tcvn10304/sptpile/
Trong giai đoạn thiết kế sơ bộ hoặc khi hồ sơ địa chất chỉ có kết quả thí nghiệm SPT, Phụ lục D của TCVN 10304:2025 cung cấp phương pháp tính sức chịu tải cọc trực tiếp từ chỉ số N — không cần thêm thí nghiệm cắt hay nén ba trục.
Công cụ tính sức chịu tải cọc theo SPT tại phinsnguyen.com thực hiện toàn bộ quy trình này, kèm biểu đồ sức chịu tải theo chiều sâu để hỗ trợ chọn chiều dài cọc.
CÔNG THỨC TÍNH
──────────────
Sức chịu tải giới hạn cọc đơn (công thức D.2):
Ru = Ru,b + Ru,f
Trong đó:
Ru,b = qb × Ab (sức kháng mũi)
Ru,f = (Σfs × Ls + Σfc × Lc) × up (sức kháng ma sát bên)
Các hệ số qb, fs, fc tra Bảng D.1 của tiêu chuẩn theo loại cọc và loại đất.
SỐ LIỆU ĐẦU VÀO
────────────────
Bảng địa tầng — mỗi lớp đất gồm:
- Loại đất : đất rời (cát, sỏi) hoặc đất dính (sét, bùn)
- h_i (m) : chiều dày lớp
- N_SPT : chỉ số SPT trung bình của lớp
- c_u (kPa): sức chịu cắt không thoát nước — chỉ cho đất dính;
có thể để trống, khi đó công cụ tự lấy cu = 6.25 × N
Thông số cọc:
- Loại cọc : cọc khoan nhồi / cọc vít / cọc đóng
- H_top (m) : chiều sâu đỉnh cọc (đoạn không tính ma sát)
- H_base (m): chiều sâu mũi cọc
- Ab (m²) : diện tích mũi cọc = η × A theo tiêu chuẩn
- up (m) : chu vi ngoài tiết diện thân cọc
KẾT QUẢ VÀ BIỂU ĐỒ
────────────────────
Công cụ trả về:
- Ru,b — sức kháng mũi (kN)
- Ru,f — sức kháng ma sát bên (kN)
- Ru — sức chịu tải giới hạn tổng hợp (kN)
Kèm biểu đồ Ru theo chiều sâu, vẽ sức chịu tải của cọc theo từng mét chiều sâu mũi cọc. Nền biểu đồ tô màu theo từng lớp đất và giá trị N_SPT (đậm = chặt/cứng hơn).
Biểu đồ có thêm đường "Tối ưu" — tỷ lệ thuận với Ru/H_base, biểu diễn hiệu quả sức chịu tải so với chiều dài cọc.
VÍ DỤ SỬ DỤNG
──────────────
Địa tầng 5 lớp:
Lớp | Loại đất | h_i (m) | N_SPT | cu (kPa)
-----|------------|---------|-------|----------
1 | Đất dính | 18.0 | 1.1 | 6.0
2 | Đất dính | 17.0 | 22.0 | 130.0
3 | Đất rời | 15.0 | 25.7 | —
4 | Đất rời | 10.0 | 8.0 | —
5 | Đất rời | 20.0 | 35.6 | —
Cọc khoan nhồi D = 1000 mm (Ab = 0.785 m², up = 3.14 m),
đỉnh cọc 5 m, mũi cọc 70 m:
→ Ru ≈ 17.449 kN
LƯU Ý ÁP DỤNG
──────────────
- Phương pháp SPT phù hợp cho thiết kế sơ bộ và đối chiếu — không thay thế thí nghiệm nén tĩnh hoặc các phương pháp theo chương 7 khi có đủ số liệu địa chất.
- Đối với đất dính, ưu tiên dùng cu thực đo từ thí nghiệm cắt cánh (VST) hoặc ba trục không thoát nước (UU/CU); chỉ dùng cu = 6.25 × N khi không có số liệu đo.
- H_top nên lấy bằng chiều sâu đáy lớp đệm cát hoặc chiều sâu mà đoạn cọc không được tính vào sức kháng (ví dụ đoạn trong lớp đất yếu bị đào thay).
- Ru là sức chịu tải GIỚI HẠN — cần chia cho hệ số độ tin cậy về đất γn theo TCVN 10304:2025 mục 7.1 trước khi so sánh với tải trọng thiết kế.
─────────────
Link: phinsnguyen.com/tcvn10304/sptpile/